Mercedes-Maybach S650

Giá bán 14,499,000,000 VND
  • Dài x Rộng x Cao (mm) 5462 x 1899 x 1498 mm
  • Chiều dài cơ sở 3365 mm
  • Trọng lượng toàn bộ 2360 kg
  • Thể tích làm việc 5980 cc
  • Loại xy-lanh/động cơ V12
  • Hộp số 7G-TRONIC PLUS
  • Công suất cực đại 630hp / 5000rpm
  • Mô-men xoắn cực đại 1000 Nm tại 2300 - 4200 vòng/phút
  • Vận tốc tối đa 250 km/h

Các mẫu Mercedes-Benz Maybach khác

NHẬN BÁO GIÁ XE

0933 16 22 11‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

Tổng quan

Tổng quan
 
Mercedes-Maybach đại diện cho một sự kết hợp hoàn hảo giữa sang trọng và lịch lãm. Thiết kế chau chuốt cùng công nghệ dẫn đầu xu thế của tương lai mang lại mức độ tiện nghi không gì sánh kịp và một phong cách di chuyển chưa từng có.
 
 
Nhờ thiết kế tỉ mỉ đến từng chi tiết, mẫu Mercedes-Maybach S 650 mới cũng là một lời khẳng định về mức độ thành công và quyền lực của chủ nhân đối với những người đang chiêm ngưỡng.
 
Tiện nghi nội thất - đẳng cấp khác biệt dành cho những người tinh tế
 
Bạn có thể thưởng thức sự sang trọng. Và làm việc ngay ở trong xe
 
Mẫu Mercedes-Benz Maybach S-Class Saloon mới là một phòng chờ thương gia di động đáp ứng được những yêu cầu cao nhất. Với mức độ tiện nghi đáng kinh ngạc mà bạn có thể mong đợi từ một mẫu saloon đường trường hạng nhất. Các vật liệu được lựa chọn kích thích mọi giác quan và tạo ra một không gian truyền cảm hứng cho các quyết định của bạn.
 
 
Các thiết bị có sẵn tùy thuộc vào động cơ và cấu hình được lựa chọn. Thông tin chi tiết có trong phần thông tin về trang bị cho từng model xe.
Gói trang bị AIR BALANCE (tùy chọn)
 
Đèn viền nội thất có 7 màu
 
Đèn viền nội thất có 64 màu (tùy chọn)
 
Gói Chauffeur
 
Tựa đầu sang trọng EASY ADJUST dành cho người lái và hành khách phía trước
 
Hệ thống điều khiển tiện nghi ENERGIZING Comfort Control [1] (tùy chọn)
 
Ghế ngồi hạng lãnh đạo Executive
 
Ghế lái chỉnh điện (tùy chọn)
 
Khoang hạng nhất phía sau (tùy chọn)
 
Gói KEYLESS-GO (tùy chọn)
 
 
Hệ thống điều hòa tự động THERMOTRONIC
 
Tựa đầu thoải mái ở phía trước (tùy chọn)
 
Gói trang bị nhớ tư thế ghế Memory
 
Cửa sổ trời toàn cảnh với hệ thống điều khiển thân xe chủ động MAGIC BODY CONTROL (tùy chọn)
 
Ghế có chức năng sưởi cho người lái và hành khách phía trước (tùy chọn)
 
Gói tiện nghi ghế ngồi phía sau (tùy chọn)
 
Gói trang bị chống nắng
 
Ghế trước chỉnh điện
 
Động cơ xăng - dễ dàng vượt trội
 
Mang lại công suất tối đa nhưng chỉ chiếm một không gian nhỏ gọn
 
Động cơ của mẫu Maybach S 650  mới là một kiệt tác về thiết kế của nước Đức. Động cơ là một sự kết hợp giữa khả năng vận hành trơn tru vượt trội, khả năng phân bổ công suất linh hoạt và hiệu suất tối ưu. Vị thế dẫn đầu về công nghệ của chúng tôi được minh chứng trong từng giải pháp cụ thể của cụm động cơ này.
 

Hộp số - ưu tiên cho phong cách vận hành êm ái

Dành cho những người chú trọng hiệu suất tối đa và sự hoàn mỹ

Ngay cả khi người lái đang lái xe, hộp số của mẫu Mercedes-Maybach S-Class Saloon mới sẽ âm thầm vận hành theo cách thức có lợi cho bạn. Khả năng chuyển số mượt mà và hầu như không nhận ra được giúp bạn làm việc được hiệu quả hơn hoặc thư giãn trong bầu không khí êm đềm và tĩnh lặng. Trong quá trình này, chức năng bứt tốc chủ động có thể giúp bạn trở lại vị trí dẫn đầu quen thuộc vào bất cứ khi nào.

Các thiết bị có sẵn tùy thuộc vào động cơ và cấu hình được lựa chọn. Thông tin chi tiết có trong phần thông tin về trang bị cho từng model xe.

Hộp số tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Hộp số tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thông số

Kích thước của mẫu Mercedes-Maybach S-Class mới

Kích thước mặt trước /sau

Kích thước nhìn từ hông xe

Kích thước nhìn từ trần xe

Khái niệm về kích thước của Mercedes Maybach S-Class Saloon có thể lấy ví dụ từ mẫu Mercedes-Maybach S 650 4MATIC.

Tất cả các số liệu đo được lấy theo milimet. Các kích thước được biểu diễn là các giá trị trung bình và được áp dụng với các xe không tải có thông số chuẩn.

Thông số kĩ thuật

Loại xy-lanh/động cơ V12
Thể tích làm việc (cc) 5980
Công suất (kW [hp] tại v/ph) 463 [630]/5.000
Momen xoắn (Nm tại v/ph) N/A
Hệ thống lái Rear-wheel drive
Hộp số 7G-TRONIC PLUS
Tỉ số truyền hộp số tự động 4.38/2.86/1.92/1.37/1.00/0.82/0.73/-/-/R1 3.42/R2 2.23
Tỉ số truyền số cuối 2.47
Tự trọng/tải trọng (kg) 2.360/460
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg) 2.820
Khả năng chịu tải của mui xe (kg)
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I) 500
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 12.90
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg) N/A

Hình ảnh xe